箕畚

ki bổn

Hán Việt: ki bổn

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ BẢN ki; sọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用來裝盛、搬運沙土的器具。多用竹、柳編織而成。《列子.湯問》:「叩石墾壤,箕畚運於渤海之尾。」

Cấu tạo: 箕 (ki) + 畚 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ki; sọt。用箕畚裝土石,土筐。
  • Tần suất từ Hán Việt: KI, CƠ BẢN ki; sọt; sọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來裝盛、搬運沙土的器具。多用竹、柳編織而成。《列子.湯問》:「叩石墾壤,箕畚運於渤海之尾。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

畚土 · 畚斗 · 畚箕 · 箕伯 · 箕子 · 箕踞 · 箕子操 · 箕帚之使