箕風畢雨

jī fēng bì yǔ ki phong tất vũ

Hán Việt: ki phong tất vũ · Pinyin: jī fēng bì yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (phong) + (tất) + (vũ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箕、毕:均为星名。古时认为月亮经过箕星时风多,经过毕星时雨多。原比喻人民的好恶不一样。后用于称赞为政体恤民情。
  • Tân Hoa Tự Điển 箕、毕均为星名。古时认为月亮经过箕星时风多,经过毕星时雨多。原比喻人民的好恶不一样◇用于称赞为政体恤民情。

Eng

  • Cihui 箕風畢雨 īfēngbìyǔ id. <wr.> There's no accounting for taste.