算上

toán thượng

Hán Việt: toán thượng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

加上、包括在內。如:「這次愛心捐款,記得算上我一份。」、「明天的郊遊活動,算上我一份。」

Cấu tạo: 算 (toán) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính vào
  • Biên soạn 算上 uànshàng r.v. count in; include

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加上、包括在內。如:「這次愛心捐款,記得算上我一份。」、「明天的郊遊活動,算上我一份。」

Eng

  • Cihui 算上 uànshàng r.v. count in; include

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交