算了
toán liễu
Hán Việt: toán liễu · Pinyin: suàn le
Tổng quan
để vậy đi | cho qua đi | quên nó đi
Nghĩa
Việt
- Cihui để vậy đi | cho qua đi | quên nó đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示了結,不再追究、計較。如:「既然你不願意陪我去逛街,那就算了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作罢;不再计较。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作罢;不再计较。
Eng
- CC-CEDICT let it be|let it pass|forget about it
- Cihui let it be; let it pass; forget about it