算了

suàn letoán liễu

Hán Việt: toán liễu · Pinyin: suàn le

Tổng quan

để vậy đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作罢; 不再计较。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示了結,不再追究、計較。如:「既然你不願意陪我去逛街,那就算了。」

Cấu tạo: 算 (toán) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho qua đi
  • Cihui quên nó đi
  • Biên soạn 算了 uànle v.p. 1. Forget about it.; That's enough!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示了結,不再追究、計較。如:「既然你不願意陪我去逛街,那就算了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作罢; 不再计较。

Eng

  • Cihui let it be; let it pass; forget about it

Đức

  • Handedict Lass es sein! Vergiss es!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罢休