算來

suàn lái toán lai

Hán Việt: toán lai · Pinyin: suàn lái

Tổng quan

tính ra

Cấu tạo: (toán) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算起來。如:「屈指算來,我們認識已有十個年頭了。」《老殘遊記》第一回:「前後六枝桅桿,掛著六扇舊帆,又有兩枝新桅,掛著一扇簇新的帆,一扇半新不舊的帆,算來這船便有八枝桅了。」 2.推測起來。如:「今天來參加盛會的人,前前後後約莫算來,沒有一千也有八百。」

Eng

  • Cihui 算來 uànlái v.p. at a rough estimate | Tā zǒule hěnjiǔ le, ∼ yǐjīng sān ge yuè le. He left long ago, I figure three months already.