算入

toán nhập

Hán Việt: toán nhập

Tổng quan

bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl), sự đếm; sự tính, tổng số, điểm trong lời buộc tội, sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count,out), biết đã đếm được bao n

Cấu tạo: 算 (toán) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính vào
  • Biên soạn 算入 uànrù v.p. count in

Eng

  • JMdict factoring in
  • JMdict including
  • Cihui 算入 uànrù v.p. count in

ja

  • JMdict 算入(さんにゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住