算器
toán khí
Hán Việt: toán khí · Pinyin: suàn qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貯放算籌的器具,射箭及投壺時用。《儀禮.大射》:「賓之弓矢與中籌豐」句下漢.鄭玄.注:「中,閭中,算器也。」 2.竹器。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「然其餽遺人,不過算器食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贮放算筹的器皿; 竹器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贮放算筹的器皿。 2.竹器。
Eng
- Cihui 算器 uànqì n. <trad.> 1. holder for diviner's chips/counters/etc. 2. bamboo container