算子
toán tử
Hán Việt: toán tử · Pinyin: suàn zi
Tổng quan
toán tử (toán học)
Nghĩa
Việt
- Cihui toán tử (toán học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.算盤。如水滸傳有鐵算子蔣敬。元.無名氏《盆兒鬼.楔子》:「那先生把算子又撥上幾撥。」《初刻拍案驚奇》卷七:「又有一個邢和璞善算,有人問他,他把算子一動,便曉得這人姓名。」 2.算術。元.孫仲章《勘頭巾》第二折:「大凡掌刑名的有八件事,可是那八件事?一筆札,二算子,三文狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竹制的筹; 即算盘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.竹制的筹。 2.即算盘。
Eng
- CC-CEDICT operator (math.)
- Cihui operator (math.)