算帳

suàn zhàng toán trướng

Hán Việt: toán trướng · Pinyin: suàn zhàng

Tổng quan

tính toán sổ sách: tính nợ/tính sổ/gỡ nợ

Cấu tạo: (toán) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán sổ sách: tính nợ/tính sổ/gỡ nợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算帐目; 吃亏或失败后和人争执较量﹐有报复之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.计算帐目。 2.吃亏或失败后和人争执较量﹐有报复之意。

Eng

  • Cihui 算帳 uànzhàng v.o. 1. reckon accounts; ask for or make out a bill 2. get even with sb.; settle old scores | Zǒng yǒu yī tiān wǒ huì zhǎo tā ∼ de. I will get even with him some day.