算帳

suàn zhàng toán trướng

Hán Việt: toán trướng · Pinyin: suàn zhàng

Tổng quan

tính toán sổ sách: tính nợ/tính sổ/gỡ nợ

Cấu tạo: (toán) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán sổ sách: tính nợ/tính sổ/gỡ nợ
  • Cihui 1. tính toán sổ sách。計算帳目。 2. tính nợ; tính sổ; gỡ nợ。吃虧或失敗後和人爭執較量。 這盤棋算你贏了,明天咱們再算帳。 ván cờ này coi như là anh thắng, ngày mai chúng ta lại đấu tiếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算帳目。《初刻拍案驚奇》卷四:「店家纔放了手,算一算帳,取了錢去。」《文明小史》第二○回:「只得招呼堂倌前來算帳,堂倌屈指一算,須得一百五十二文。」也作「算賬」。 2.與人爭執較量,以解決糾紛。往往含報復之意。《紅樓夢》第六八回:「若有走失逃亡,一概和你們算帳。」《老殘遊記二編》第五回:「我下午拜泰安府,請他先把你這狗才打了,遞解回籍,再同你們主人算帳!」

Eng

  • Cihui 算帳 uànzhàng v.o. 1. reckon accounts; ask for or make out a bill 2. get even with sb.; settle old scores | Zǒng yǒu yī tiān wǒ huì zhǎo tā ∼ de. I will get even with him some day.