算得
toán đắc
Hán Việt: toán đắc · Pinyin: suàn de
Tổng quan
bị cho là; được xem là; được coi là。被認為是;算做。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cho là; được xem là; được coi là。被認為是;算做。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.料想。宋.柳永〈塞孤.一聲雞〉詞:「遠道何時行徹,算得佳人凝恨切。」 2.計算而得結果。如:「這件事你算得真準,實在厲害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 料想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.料想。
Eng
- Cihui 算得 uàndé v.p. regard as; count as