算是

suàn shì toán thị

Hán Việt: toán thị · Pinyin: suàn shì

Tổng quan

được coi là | cuối cùng

Cấu tạo: (toán) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được coi là | cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總算、可被看成。如:「論歲數、經驗,我算是你的長輩,聽我的準沒錯!」《紅樓夢》第六五回:「如今既做了夫妻,我終身靠你,豈敢瞞藏一字。我算是有靠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总算。

Eng

  • CC-CEDICT considered to be|at last
  • Cihui considered to be; at last