算術

suàn shù toán thuật

Hán Việt: toán thuật · Pinyin: suàn shù

Tổng quan

số học | phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cấu tạo: (toán) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số học | phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計數的方法。《漢書.卷二一.律曆志上》:「紀於一,協於十,長於百,大於千,衍於萬,其法在算術。」《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.王粲》:「性善算,作算術,略盡其理。」 2.專用數字以討論數的性質與關係的學科,為數學的一個分科。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究自然数(正整数)、分数、小数的简单性质,及其加、减、乘、除、乘方、开方运算法则的一门学科。是数学中最基础的部分。由算术进一步发展起来的是代数学和数论。中国古代将数学和数学书也统称为算术。

Eng

  • CC-CEDICT arithmetic
  • Cihui arithmetic

ja

  • JMdict arithmetic