算当

toán đương

Hán Việt: toán đương

Tổng quan

toan đang 算當 / 筭當 đgt. HVVT <từ cổ> tính liệu và đảm đương. Kim Cốc phong lưu nỡ để hoang, Hôm mai uổng chịu nhọc toan đang. (Thuật hứng 55.2). linh lợi miệng lưỡi ngõ ra, trí tuệ khôn kháo toan đang mọi bề (CNNA 10b15-16).

Cấu tạo: (toán) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toan đang 算當 / 筭當 đgt. HVVT <từ cổ> tính liệu và đảm đương. Kim Cốc phong lưu nỡ để hoang, Hôm mai uổng chịu nhọc toan đang. (Thuật hứng 55.2). linh lợi miệng lưỡi ngõ ra, trí tuệ khôn kháo toan đang mọi bề (CNNA 10b15-16).