算賬
toán trướng
Hán Việt: toán trướng · Pinyin: suàn zhàng
Tổng quan
(kế toán) cân đối sổ sách | làm sổ sách | (nghĩa bóng) thanh toán | trả thù
Nghĩa
Việt
- Cihui (kế toán) cân đối sổ sách | làm sổ sách | (nghĩa bóng) thanh toán | trả thù
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算账目;吃亏或失败后和人争执较量:这盘棋算你赢了,明天咱们再~。
Eng
- CC-CEDICT (accounting) to balance the books; to do the accounts|(fig.) to settle an account; to get one's revenge
- Cihui (accounting) to balance the books; to do the accounts/(fig.) to settle an account; to get one's revenge