管乐

guǎn yuèquản nhạc

Hán Việt: quản nhạc · Pinyin: guǎn yuè

Tổng quan

diễn tấu nhạc khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.管仲與樂毅。兩人為春秋、戰國時的名臣。 2.比喻有大才的人。唐.高適〈奉酬睢陽李太守〉詩:「未能方管樂,翻欲慕巢由。」 3.利用空氣柱的振動而發聲的樂器。如笙、簫、喇叭等皆屬於管樂器。

Cấu tạo: 管 (quản) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tài giỏi
  • Google Alex v6 nhạc thính phòng
  • VietPhrases diễn tấu nhạc khí
  • Tần suất từ diễn tấu nhạc khí
  • Biên soạn 管樂 guǎnyuè n. wind music

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.管仲與樂毅。兩人為春秋、戰國時的名臣。 2.比喻有大才的人。唐.高適〈奉酬睢陽李太守〉詩:「未能方管樂,翻欲慕巢由。」 3.利用空氣柱的振動而發聲的樂器。如笙、簫、喇叭等皆屬於管樂器。

Eng

  • Cihui 管樂 guǎnyuè n. wind music
  • Tần suất từ 管樂 guǎnyuè n. wind music

Đức

  • Handedict Kammermusik

Từ liên quan

Gần nghĩa

管乐器 · 乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭