管保
quản bảo
Hán Việt: quản bảo · Pinyin: guǎn bǎo
Tổng quan
đảm bảo | chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm bảo | chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保證、必定。《兒女英雄傳》第二四回:「姑娘接過那個匣子來,心裡一積伶說:『這匣管保該放在西邊小案上。』」也作「管包」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完全有把握;保证:~有效|水和肥足了,~能多打粮食。
Eng
- CC-CEDICT to guarantee|assuredly
- Cihui to guarantee; assuredly