管保

guǎn bǎoquản bảo

Hán Việt: quản bảo · Pinyin: guǎn bǎo

Tổng quan

bảo đảm; đảm bảo; cam đoan. 管保成功 bảo đảm thành công 有了水和肥,管保能多打糧食. có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

完全有把握; 保证:~有效, 水和肥足了,~能多打粮食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保證、必定。《兒女英雄傳》第二四回:「姑娘接過那個匣子來,心裡一積伶說:『這匣管保該放在西邊小案上。』」也作「管包」。

Cấu tạo: 管 (quản) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm bảo
  • Cihui chắc chắn
  • Tần suất từ đảm bảo , chắc chắn; bảo đảm; đảm bảo; cam đoan. 管保成功 bảo đảm thành công 有了水和肥,管保能多打糧食. có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.; đảm bảo; cam đoan
  • Biên soạn 管保 guǎnbǎo* v. guarantee; assure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保證、必定。《兒女英雄傳》第二四回:「姑娘接過那個匣子來,心裡一積伶說:『這匣管保該放在西邊小案上。』」也作「管包」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全有把握; 保证:~有效, 水和肥足了,~能多打粮食。

Eng

  • Cihui to guarantee; assuredly
  • Tần suất từ 管保 guǎnbǎo* v. guarantee; assure , Wǒ ∼ nǐ chénggōng. I guarantee your success. ◆adv. certainly; surely , ∼ ¹xíng. It will surely work

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修