管取
quản thủ
Hán Việt: quản thủ · Pinyin: guǎn qǔ
Tổng quan
chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包管、準定。宋.劉克莊〈摸魚兒.便披蓑〉詞:「君管取,有薇堪采松堪蔭。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「今指引到一個去處,管取情投意合,有個小小富貴。」
Eng
- CC-CEDICT sure
- Cihui sure