管土

quản thổ

Hán Việt: quản thổ

Tổng quan

đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá), (quân sự) bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng), (nghĩa bóng) sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục, đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng

Cấu tạo: (quản) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá), (quân sự) bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng), (nghĩa bóng) sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục, đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng