管子

guǎn zǐquản tử

Hán Việt: quản tử · Pinyin: guǎn zǐ

Tổng quan

ống; ống dẫn. 自來水管子 ống nước máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

圆而细长中间空的东西:自来水~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.春秋時的管夷吾。參見「管夷吾」條。_x000D_ 2.書名。舊題周管仲撰,二十四卷。但書中有言管仲以後之事,乃後人所綴輯。原本八十六篇,今亡佚十篇。其注舊題房玄齡撰,但據《晁氏讀書志》所載,則知乃尹知章所作。明朝劉績另撰有《管子補注》。書中除無墨家、名家學說外,關於儒家、道家、法家、兵家、陰陽家、雜家等言論,無所不有。也作「筦子」。

Cấu tạo: 管 (quản) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 管子 guǎnzi n. tube; pipe M:²gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春秋時的管夷吾。參見「管夷吾」條。_x000D_ 2.書名。舊題周管仲撰,二十四卷。但書中有言管仲以後之事,乃後人所綴輯。原本八十六篇,今亡佚十篇。其注舊題房玄齡撰,但據《晁氏讀書志》所載,則知乃尹知章所作。明朝劉績另撰有《管子補注》。書中除無墨家、名家學說外,關於儒家、道家、法家、兵家、陰陽家、雜家等言論,無所不有。也作「筦子」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓柱形的中空物。如:「水管子」。 2.簫管的管,俗稱為「管子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆而细长中间空的东西:自来水~。

Eng

  • Cihui Guanzi or Guan Zhong 管仲 (-645 BC), famous politician of Qi 齊國; 齐国 of Spring and Autumn period; Guanzi, classical book containing writings of Guan Zhong and his school

Đức

  • Handedict Rohr

other

  • Nguồn khác Tên bộ sách của Quản Trọng, chính trị gia lừng danh thời Xuân Thu, từng giúp Tề Hoàng Công dựng nghiệp

Từ liên quan

Gần nghĩa

管子工 · 管子钳 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄