管它

guǎn tā quản tha

Hán Việt: quản tha · Pinyin: guǎn tā

Tổng quan

bất kể nếu | bất chấp | đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.) | không sao cả

Cấu tạo: (quản) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể nếu | bất chấp | đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.) | không sao cả

Eng

  • CC-CEDICT no matter if|regardless of|don’t worry about (it, him etc)|doesn’t matter
  • Cihui no matter if/regardless of/don’t worry about (it, him etc)/doesn’t matter