管定 quản định Hán Việt: quản định Tổng quan Cấu tạo: 管 (quản) + 定 (định)Hán Việtquản địnhCấu tạo管 + 定 · quản + định nghĩa thành phần: quản + định Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.保管、一定。宋.李呂〈調笑令.眼尾〉詞:「燭花先報今宵喜,管定知人心裡。」 2.占定。宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.諸色雜賣》:「日供打香印者,則管定鋪席人家牌額,時節即印施佛像等。」