管家

guǎn jiā quản gia

Hán Việt: quản gia · Pinyin: guǎn jiā

Tổng quan

(cổ) quản gia | người quản lý | người điều hành | quản gia | quản lý gia đình gười đầy tớ thân tín, đứng đầu các gia nhân để coi sóc công việc trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quản gia có một mụ nào, Thấy người thấy nết ra vào thì thương«. quản gia quản gia ☆Người đầy tớ thân tín, đứng đầu các gia nhân để coi sóc công việc trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quản gia có một mụ nào,…

Cấu tạo: (quản) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) quản gia | người quản lý | người điều hành | quản gia | quản lý gia đình gười đầy tớ thân tín, đứng đầu các gia nhân để coi sóc công việc trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quản gia có một mụ nào, Thấy người thấy nết ra vào thì thương«. quản gia quản gia ☆Người đầy tớ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理家務。《紅樓夢》第六回:「如今太太竟不大管事,都是璉二奶奶管家了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理家事的人。泛指僕人。《文明小史》第二三回:「那世兄雖不在意,只外面站著的兩位管家,早已笑的眼睛沒有縫了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称呼为地主、官僚等管理家产和日常事务的地位较高的仆人:女~;现在指为集体管理财物或日常生活的人:大家都说食堂管理员是群众的好~。

Eng

  • CC-CEDICT (old) butler; steward|manager; administrator; housekeeper|to manage a household
  • Cihui (old) butler; steward; manager; administrator; housekeeper; to manage a household