管帳
quản trướng
Hán Việt: quản trướng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理帳目、帳冊。《紅樓夢》第六○回:「他父母現在庫上管帳,他本身又派跟賈環上學。」也作「管賬」。 2.管事、管理。《水滸傳》第六一回:「因此留你在家看守,自有別人管帳,只教你做個樁主。」
Eng
- Cihui 管帳 uǎnzhàng v.o. do bookkeeping