管帶

quản đái

Hán Việt: quản đái

Tổng quan

quan đới

Cấu tạo: (quản) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan đới
  • Cihui quan đới。清末新軍制,統轄一營的長官稱為管帶。海軍的艦長亦用此稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 營長的舊稱。如:「他是我入伍時的步兵管帶,全營都由他指揮管理。」

Eng

  • Cihui 管帶 guǎndài n. 1. battalion commander 2. captain (of a ship) M:ge/¹míng/²wèi