管干 quản kiền Hán Việt: quản kiền Tổng quan Cấu tạo: 管 (quản) + 干 (kiền)Hán Việtquản kiềnCấu tạo管 + 干 · quản + kiền nghĩa thành phần: quản + kiền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 當差的僕役。《水滸傳》第六一回:「一應裡外家私,都在他身上,手下管著四五十個行財管幹。」