管教

guǎn jiào quản giáo

Hán Việt: quản giáo · Pinyin: guǎn jiào

Tổng quan

kỷ luật | dạy dỗ | đảm bảo hăm sóc dạy dỗ. quản giáo quản giáo ☆Chăm sóc dạy dỗ.

Cấu tạo: (quản) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỷ luật | dạy dỗ | đảm bảo hăm sóc dạy dỗ. quản giáo quản giáo ☆Chăm sóc dạy dỗ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保證使得、定得。《董西廂》卷五:「紅娘姊姊且寧耐,是俺當初堅意,這好事終在。一句句唱了,須管教伊喝采。」也作「管交」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 約束與教導。《文明小史》第一四回:「自從他三人父親去世,老太太管教尤嚴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管保。

Eng

  • CC-CEDICT to discipline|to teach|to guarantee
  • Cihui to discipline; to teach; to guarantee