管歌

quản ca

Hán Việt: quản ca

Tổng quan

gười coi sóc việc đàn hát và trông nom đám con hát. quản ca quản ca ☆Người coi sóc việc đàn hát và trông nom đám con hát.

Cấu tạo: (quản) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười coi sóc việc đàn hát và trông nom đám con hát. quản ca quản ca ☆Người coi sóc việc đàn hát và trông nom đám con hát.