管治
quản trì
Hán Việt: quản trì · Pinyin: guǎn zhì
Tổng quan
quản trị | cai trị oi sóc sắp xếp công việc cho êm đẹp. quản trị quản trị ☆Coi sóc sắp xếp công việc cho êm đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui quản trị | cai trị oi sóc sắp xếp công việc cho êm đẹp. quản trị quản trị ☆Coi sóc sắp xếp công việc cho êm đẹp.
Eng
- CC-CEDICT governance|to govern
- Cihui governance; to govern