管用
quản dụng
Hán Việt: quản dụng · Pinyin: guǎn yòng
Tổng quan
hiệu quả | hữu ích
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu quả | hữu ích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有效用、有用處。如:「你提供的方法挺管用的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有效;起作用:这种眼药水儿挺~|学普通话光听不~,必须常讲多练。
Eng
- CC-CEDICT efficacious|useful
- Cihui efficacious; useful