管窺
quản khuy
Hán Việt: quản khuy · Pinyin: guǎn kuī
Tổng quan
nhìn việc gì đó qua ống tre | có tầm nhìn hạn hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn việc gì đó qua ống tre | có tầm nhìn hạn hẹp
- Cihui quản khuy quản khuy ☆Nhòm qua ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識狹小。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難,區區管窺,豈能照一隅哉!」也作「管闚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从管子里看东西,比喻所见片面:~所及。
Eng
- CC-CEDICT to look at sth through a bamboo tube|to have a restricted view
- Cihui to look at sth through a bamboo tube; to have a restricted view
ja
- JMdict narrow insight|narrow view