管窺

guǎn kuīquản khuy

Hán Việt: quản khuy · Pinyin: guǎn kuī

Tổng quan

tầm nhìn hạn hẹp; kiến giải hạn hẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

从管子里看东西,比喻所见片面:~所及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見識狹小。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難,區區管窺,豈能照一隅哉!」也作「管闚」。

Cấu tạo: 管 (quản) + 窺 (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kiến giải hạn hẹp
  • Biên soạn 管窺 uǎnkuī v. have a restricted view

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見識狹小。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕在弱冠,未知稼穡之艱難,區區管窺,豈能照一隅哉!」也作「管闚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从管子里看东西,比喻所见片面:~所及。

Eng

  • JMdict narrow insight
  • JMdict narrow view
  • Cihui to look at sth through a bamboo tube; to have a restricted view
  • Tần suất từ 管窺 uǎnkuī v. have a restricted view

ja

  • JMdict 管窺(かんき)

other

  • Nguồn khác Nhòm qua ống, chỉ kiến thức nhỏ hẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

管窺蠡測 · 管窺所及 · 管窺之見 · 管窺筐舉 · 窺伺 · 窥孔 · 窥察 · 窥度