管籥

quản thược

Hán Việt: quản thược

Tổng quan

Cấu tạo: (quản) + (thược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.笙與簫兩種樂器。《孟子.梁惠王下》:「百姓聞王鐘鼓之聲、管籥之音。」 2.鎖匙。《禮記.月令》:「戒門閭,脩鍵閉,慎管籥。」