管絃
quản huyền
Hán Việt: quản huyền
Tổng quan
quản huyền 管弦 dt. <từ cổ> quản: ống sáo, huyền: dây đàn; trỏ các nhạc cụ hay âm nhạc nói chung. Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui quản huyền 管弦 dt. <từ cổ> quản: ống sáo, huyền: dây đàn; trỏ các nhạc cụ hay âm nhạc nói chung. Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.1).
- Cihui ng sáo và dây đàn, chỉ tiếng đàn sáo. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiệu hoa đâu đã đến ngoài, Quản huyền đâu đã giục người sinh li«. quản huyền quản huyền ☆Ống sáo và dây đàn, chỉ tiếng đàn sáo. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kiệu hoa đâu đã đến ngoài, Quản huyền đâu đã giục ng…
Eng
- Cihui 管弦 uǎnxián n. <mus.> 1. wind and stringed instruments 2. piping and fiddling