管絃

quản huyền

Hán Việt: quản huyền

Tổng quan

quản huyền 管弦 dt. <từ cổ> quản: ống sáo, huyền: dây đàn; trỏ các nhạc cụ hay âm nhạc nói chung. Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.1)

新华 · Tân Hoa Đại lục

管樂和弦樂。泛指音樂。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「陳鍾鼓管弦,盛升降揖讓,及都試講武,設斧鉞旌旗,習射御之事。」也作「管絃」。

Cấu tạo: 管 (quản) + 絃 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 管弦 uǎnxián n. <mus.> 1. wind and stringed instruments 2. piping and fiddling

Eng

  • Cihui 管弦 uǎnxián n. <mus.> 1. wind and stringed instruments 2. piping and fiddling

other

  • Nguồn khác »Kiệu hoa đâu đã đến ngoài, Quản huyền đâu đã giục người sinh li«

Từ liên quan

Gần nghĩa

管絃講 · 弦樂 · 弦声 · 弦子 · 弦數 · 弦月 · 弦歌 · 弦琴