管路
quản lộ
Hán Việt: quản lộ · Pinyin: guǎn lù
Tổng quan
hệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.) | ống dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.) | ống dẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以管狀材料,如鋼、鐵、鋁、塑膠、或水泥管等,連接而成通路,藉以輸送物質或配置線路到目的處。如石油、天然氣、自來水、汙水、電力、電信等管路。
Eng
- CC-CEDICT piping (for water, oil, etc)|conduit
- Cihui piping (for water, oil, etc); conduit
ja
- JMdict conduit line|pipeline