管军

quản quân

Hán Việt: quản quân

Tổng quan

rông nom việc binh đội. quản quân quản quân ☆Trông nom việc binh đội.

Cấu tạo: (quản) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rông nom việc binh đội. quản quân quản quân ☆Trông nom việc binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理軍事的官吏。宋.范仲淹〈奏議許懷德差遣〉:「如王信狄青,實有武勇,堪任管軍,亦死未有大功,遷轉太速。」