管道

guǎn dào quản đạo

Hán Việt: quản đạo · Pinyin: guǎn dào

Tổng quan

đường ống | dẫn ống | (nghĩa bóng) kênh thông tin | phương tiện ng quan đứng đầu một địa phương. quản đạo quản đạo ☆Ông quan đứng đầu một địa phương.

Cấu tạo: (quản) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường ống | dẫn ống | (nghĩa bóng) kênh thông tin | phương tiện ng quan đứng đầu một địa phương. quản đạo quản đạo ☆Ông quan đứng đầu một địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用金屬或其他材料製成的管子,以輸送或排除流體。 2.方法、途徑。如:「若能透過這條管道疏通一下,問題就好解決了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金属或其他材料制成的管子,用来输送或排除流体(如水蒸气、天然气、石油、水等);途径;渠道➋:协商~中断。

Eng

  • CC-CEDICT tubing|pipeline|(fig.) channel|means
  • Cihui tubing; pipeline; (fig.) channel; means