管道
quản đạo
Hán Việt: quản đạo · Pinyin: guǎn dào
Tổng quan
đường ống; ống dẫn
用金属或其他材料制成的管子,用来输送或排除流体(如水蒸气、天然气、石油、水等); 途径; 渠道➋:协商~中断。
1.用金屬或其他材料製成的管子,以輸送或排除流體。 2.方法、途徑。如:「若能透過這條管道疏通一下,問題就好解決了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 管道 uǎndào* n. 1. pipeline; conduit; piping 2. channel (for communication/etc.) M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用金屬或其他材料製成的管子,以輸送或排除流體。 2.方法、途徑。如:「若能透過這條管道疏通一下,問題就好解決了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用金属或其他材料制成的管子,用来输送或排除流体(如水蒸气、天然气、石油、水等); 途径; 渠道➋:协商~中断。
Eng
- Cihui tubing; pipeline; (fig.) channel; means
Đức
- Handedict Pipeline (S, Tech)
other
- Nguồn khác Ông quan đứng đầu một địa phương