管顾

quản cố

Hán Việt: quản cố

Tổng quan

oi sóc trông nom. quản cố quản cố ☆Coi sóc trông nom.

Cấu tạo: (quản) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi sóc trông nom. quản cố quản cố ☆Coi sóc trông nom.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照顧。元.吳昌齡《張天師》第三折:「來到此洛陽,幸遇陳太守,十分的管顧貧道。」也作「顧管」、「管雇」。