箬竹

ruò zhú nhược trúc

Hán Việt: nhược trúc · Pinyin: ruò zhú

Tổng quan

cây trúc; cây tre rừng。竹的一種,莖高三四尺,中空,節顯著,葉子寬而大,秋季葉子的邊緣變白色。葉可以編製器物或竹笠,還可以包粽子。

Cấu tạo: (nhược) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trúc; cây tre rừng。竹的一種,莖高三四尺,中空,節顯著,葉子寬而大,秋季葉子的邊緣變白色。葉可以編製器物或竹笠,還可以包粽子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹名﹐也叫箬竹。竹之一种。叶片巨大﹐质薄﹐多用以衬垫茶叶篓或作各种防雨用品﹐也用以包裹粽子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹名﹐也叫箬竹。竹之一种。叶片巨大﹐质薄﹐多用以衬垫茶叶篓或作各种防雨用品﹐也用以包裹粽子。

Eng

  • Cihui 箬竹 ruòzhú n. <bot.> indocalamus M:²kē