箬竹

ruò zhúnhược trúc

Hán Việt: nhược trúc · Pinyin: ruò zhú

Tổng quan

cây trúc; cây tre rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竹名﹐也叫箬竹。竹之一种。叶片巨大﹐质薄﹐多用以衬垫茶叶篓或作各种防雨用品﹐也用以包裹粽子。

Cấu tạo: 箬 (nhược) + 竹 (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây tre rừng
  • VietPhrases cây tre rừng
  • Tần suất từ cây trúc; cây tre rừng; cây tre rừng
  • Biên soạn 箬竹 ruòzhú n. <bot.> indocalamus M:²kē

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹名﹐也叫箬竹。竹之一种。叶片巨大﹐质薄﹐多用以衬垫茶叶篓或作各种防雨用品﹐也用以包裹粽子。

Eng

  • Cihui 箬竹 ruòzhú n. <bot.> indocalamus M:²kē
  • Tần suất từ 箬竹 ruòzhú n. <bot.> indocalamus M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

竹东 · 竹内 · 竹刀 · 竹制 · 竹刻 · 竹北 · 竹南 · 竹器