ruò nhược

Hán Việt: nhược · Pinyin: ruò

Tổng quan

(tre) vỏ tre

箬帽 · 箬庵 · 箬竹 · 箬下 · 箬壳 · 箬殼 · 箬笠 · 箬笼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Hán Việtnhược
Quảng Đôngjoek6
Mân Namha̍h
Nhật BảnTAKENOKAWA
Chú âmㄖㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnjak
Phản thiết女轄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ tre lá to (lá cọ), dùng để lợp nón, đất Sở gọi cật tre là {nhược}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹皮。「篛」的本字。《說文解字.竹部》:「箬,楚謂竹皮曰箬。」 2.竹名。稈細柱形,高約一公尺,葉片很大,可包粽子及做斗笠等。同「篛」。《玉篇.竹部》:「箬,竹大葉。」 3.箬竹的葉子。同「篛」。唐.柳宗元〈柳州峒氓〉詩:「青箬裹鹽歸峒客,綠荷包飯趁虛人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箬 竹笋壳 箬,楚谓竹皮曰箬。--《说文》 又如箬壳(笋壳;笋皮) 竹名。即箬竹。竹叶及箨似芦荻 箬叶,箬竹的叶子 中轩敞者为舱,蒻篷覆之。--魏学洢《核舟记》 又如箬篷(用箬叶编的船篷);箬篓(用箬竹编的篓);箬包船(一种头部尖狭,船顶上包有穹形箬篷以蔽烈日、雨雪的船);箬粽(用箬竹叶包的粽子) 箬帽 箬(簅)ruò ⒈ ⒉指箬竹的叶子。

Eng

  • CC-CEDICT (bamboo)|skin of bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】而灼切【集韻】【韻會】日灼切【正韻】如灼切,𠀤音弱。【廣韻】竹箬也。【說文】楚謂竹皮曰箬。【本草】箬,草名。一曰遼葉,生南方平澤,根莖皆似小竹,葉與籜似蘆荻。葉面靑背淡,柔而韌,新舊相代,四時常靑。男人取葉作笠,女人以襯鞋底。又【集韻】女轄切。竹病。一曰竹皮。【集韻】或作篛。

Thuyết Văn

楚謂竹皮曰箬。 从竹。若聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗云筍籜、箬是也。而陊地。故竹篆下垂者像之。 若、擇菜也。擇菜者絕其本末。此形聲包會意也。而勺切。五部。

【箬】(nhược) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 若 (nhược) Phiên thiết: 而勺切 → nhi + chước Nghĩa: 楚 vị (gọi là) 竹皮 viết 箬。 từ 竹。 nhược (nếu) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 篛 · 篛 · 篛