箭頭

jiàn tóu tiến đầu

Hán Việt: tiến đầu · Pinyin: jiàn tóu

Tổng quan

mũi tên | biểu tượng mũi tên

Cấu tạo: (tiến) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi tên | biểu tượng mũi tên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.箭的尖端。唐.劉禹錫〈連州臘日觀莫徭獵西山〉詩:「箭頭餘鵠血,鞍旁見雉翹。」《三國演義》第二九回:「其徒曰:『箭頭有藥,毒已入骨。須靜養百日,方可無虞。若怒氣衝激,其瘡難治。』」 2.箭頭形的符號,常用來指示方向。如:「沿著箭頭走過去,就可到達會議廳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);箭的尖头;箭头形符号,常用来指示方向。

Eng

  • CC-CEDICT arrowhead|arrow symbol
  • Cihui arrowhead; arrow symbol