箭書

tiến thư

Hán Việt: tiến thư

Tổng quan

Cấu tạo: (tiến) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á thư buộc vào mũi tên mà bắn đi. tiễn thư tiễn thư ☆Lá thư buộc vào mũi tên mà bắn đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫於箭上而隨箭發射以通消息的文書。《宋史.卷二七八.雷德驤傳》:「官軍圍城,每射箭招誘,及令均子弟至城下,均皆不得知。得箭書,皆悉焚之。」

Eng

  • Cihui 箭書 jiànshū n. message sent by an arrow M:²fēng