箭書

tiến thư

Hán Việt: tiến thư

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

繫於箭上而隨箭發射以通消息的文書。《宋史.卷二七八.雷德驤傳》:「官軍圍城,每射箭招誘,及令均子弟至城下,均皆不得知。得箭書,皆悉焚之。」

Cấu tạo: 箭 (tiến) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư tín gắn tên
  • Biên soạn 箭書 jiànshū n. message sent by an arrow M:²fēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫於箭上而隨箭發射以通消息的文書。《宋史.卷二七八.雷德驤傳》:「官軍圍城,每射箭招誘,及令均子弟至城下,均皆不得知。得箭書,皆悉焚之。」

Eng

  • Cihui 箭書 jiànshū n. message sent by an arrow M:²fēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函