箭楼

jiàn lóutiến lâu

Hán Việt: tiến lâu · Pinyin: jiàn lóu

Tổng quan

lầu quan sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

城楼,周围有供瞭望和射箭用的小窗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

建於城門上方的閣樓。四周有瞭望和射箭用的小窗。如:「立於箭樓上。」

Cấu tạo: 箭 (tiến) + 樓 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lầu quan sát
  • VietPhrases lầu quan sát
  • Tần suất từ lầu quan sát
  • Biên soạn 箭樓 iànlóu n. embrasured watchtower over a city gate M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城楼,周围有供瞭望和射箭用的小窗。

Eng

  • Cihui 箭樓 iànlóu n. embrasured watchtower over a city gate M:⁴zuò
  • Tần suất từ 箭樓 iànlóu n. embrasured watchtower over a city gate M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

楼上 · 楼下 · 楼主 · 楼兰 · 楼凤 · 楼厢 · 楼台 · 楼子