箱子

xiāng zi tương tử

Hán Việt: tương tử · Pinyin: xiāng zi

Tổng quan

vali | rương | hộp | rương lớn | hộp đựng | LT:隻|只,個|个

Cấu tạo: (tương) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vali | rương | hộp | rương lớn | hộp đựng | LT:隻|只,個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛物的方形器具。《紅樓夢》第六七回:「管總的張大爺差人送了兩箱子東西來,說這是爺各自買的,不在貨帳裡面。」《老殘遊記》第七回:「店裡掌櫃的慌忙開了櫃房裡的木頭箱子,裝了進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方形有底盖可贮藏物件的器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方形有底盖可贮藏物件的器具。

Eng

  • CC-CEDICT suitcase|chest|box|case|trunk|CL:隻|只[zhi1],個|个[ge4]
  • Cihui suitcase; chest; box; case; trunk; CL:隻|只,個|个