箱底

xiāng dǐ tương để

Hán Việt: tương để · Pinyin: xiāng dǐ

Tổng quan

đáy hòm: đáy rương/của chìm

Cấu tạo: (tương) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáy hòm: đáy rương/của chìm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箱子的底層。如:「書籍裝箱時,開數較大的書宜置放箱底,上面則可依次放些開數較小的書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箱子的内部底层; 指不经常动用的财物; 比喻不愿让人知道的事; 指剧团的班底。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.箱子的内部底层。 2.指不经常动用的财物。 3.比喻不愿让人知道的事。 4.指剧团的班底。

Eng

  • Cihui 箱底 xiāngdǐ n. 1. bottom of a chest 2. stored valuables