箱篋
tương khiếp
Hán Việt: tương khiếp · Pinyin: xiāng qiè
Tổng quan
hộp | rương
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp | rương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛物的箱子。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「恆與曹夫人併當箱篋。」唐.周賀〈投江州張郎中〉詩:「鍊句貽箱篋,懸圖見蜀岷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指大小箱子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指大小箱子。
Eng
- CC-CEDICT box|chest
- Cihui box; chest