箴石

zhēn shí châm thạch

Hán Việt: châm thạch · Pinyin: zhēn shí

Tổng quan

iếng đá thật nhọn, thời xưa dùng để đâm vào huyệt đạo mà chữa bệnh theo khao châm cứu. Ngày nay dùng bằng kim. châm thạch châm thạch ☆Miếng đá thật nhọn, thời xưa dùng để đâm vào huyệt đạo mà chữa bệnh theo khao châm cứu. Ngày nay dùng bằng kim.

Cấu tạo: (châm) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng đá thật nhọn, thời xưa dùng để đâm vào huyệt đạo mà chữa bệnh theo khao châm cứu. Ngày nay dùng bằng kim. châm thạch châm thạch ☆Miếng đá thật nhọn, thời xưa dùng để đâm vào huyệt đạo mà chữa bệnh theo khao châm cứu. Ngày nay dùng bằng kim.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古時治病用的石針。《漢書.卷三○.藝文志》:「而用度箴石湯火所施。」唐.顏師古.注:「箴,所以刺病也。石謂砭石,即石箴也。」《山海經.東山經》:「其下多箴石。」晉.郭璞.注:「可以為砥針治癰腫者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石制的针。古代治病之具。亦指可用以制针的石头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.石制的针。古代治病之具。亦指可用以制针的石头。

Eng

  • Cihui 箴石 zhēnshí n. stone probes or needles (used in acupuncture)