箴石

zhēn shíchâm thạch

Hán Việt: châm thạch · Pinyin: zhēn shí

Tổng quan

Miếng đá thật nhọn, thời xưa dùng để đâm vào huyệt đạo mà chữa bệnh theo khao châm cứu. Ngày nay dùng bằng kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.石制的针。古代治病之具。亦指可用以制针的石头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種古時治病用的石針。《漢書.卷三○.藝文志》:「而用度箴石湯火所施。」唐.顏師古.注:「箴,所以刺病也。石謂砭石,即石箴也。」《山海經.東山經》:「其下多箴石。」晉.郭璞.注:「可以為砥針治癰腫者。」

Cấu tạo: 箴 (châm) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kim châm đá
  • Biên soạn 箴石 zhēnshí n. stone probes or needles (used in acupuncture)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古時治病用的石針。《漢書.卷三○.藝文志》:「而用度箴石湯火所施。」唐.顏師古.注:「箴,所以刺病也。石謂砭石,即石箴也。」《山海經.東山經》:「其下多箴石。」晉.郭璞.注:「可以為砥針治癰腫者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.石制的针。古代治病之具。亦指可用以制针的石头。

Eng

  • Cihui 箴石 zhēnshí n. stone probes or needles (used in acupuncture)

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈 · 石冢