箴諫

zhēn jiàn châm gián

Hán Việt: châm gián · Pinyin: zhēn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (gián)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an ngăn khuyên bảo. châm gián châm gián ☆Can ngăn khuyên bảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規戒勸諫。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「唯陛下除誹謗以招切言,開天下之口,廣箴諫之路。」

Eng

  • Cihui 箴諫 hēnjiàn v. admonish; exhort