箴諫
châm gián
Hán Việt: châm gián · Pinyin: zhēn jiàn
Tổng quan
1.规戒劝谏的话; 规戒劝谏。
規戒勸諫。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「唯陛下除誹謗以招切言,開天下之口,廣箴諫之路。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khuyên can
- Biên soạn 箴諫 hēnjiàn v. admonish; exhort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規戒勸諫。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「唯陛下除誹謗以招切言,開天下之口,廣箴諫之路。」
Eng
- Cihui 箴諫 hēnjiàn v. admonish; exhort