節儀

jié yí tiết nghi

Hán Việt: tiết nghi · Pinyin: jié yí

Tổng quan

Cấu tạo: (tiết) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節日的禮物。宋.吳自牧《夢粱錄.卷六.十一月冬至》:「最是冬至歲節,士庶所重,如餽送節儀,及舉盃相慶,祭享宗禋,加於常節。」