節哀

jié āi tiết ai

Hán Việt: tiết ai · Pinyin: jié āi

Tổng quan

nén bi thương: kiềm chế đau thương

Cấu tạo: (tiết) + (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nén bi thương; kiềm chế đau thương。節制悲哀,使不過份哀傷。
  • Cihui nén bi thương: kiềm chế đau thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑制心中的悲痛,以免過分哀傷。常於弔喪時慰問死者家屬之用。《初刻拍案驚奇》卷一八:「令堂天年有限,過傷無益,且自節哀。」

Eng

  • Cihui 節哀 ié'āi v.o. restrain one's grief